Công dụng
Phần mềm kiểm tra một công xôn ngắn bê tông cốt thép đúc liền với cột:
- Chịu lực cắt theo dải bê tông nghiêng — điều kiện (H.1), kể đến cốt đai ngang và cốt xiên.
- Nén cục bộ dưới diện tích gối tựa — Điều 8.1.5.2, công thức (116) – (118).
- Cốt thép dọc chịu kéo: theo mô men tăng 25% (9.30), theo (H.2) cho dầm tựa khớp, hoặc theo (H.3), (H.4) cho xà liên kết cứng.
- Kết quả tính lại ngay khi sửa bất cứ ô nào — không có nút Tính toán.
- Lưu số liệu thành tệp
*.cxn; xuất báo cáo Excel / PDF theo mẫu, mỗi trường hợp một trang tính riêng.
Mở phần mềm
Mở Vai cột / công xôn ngắn từ app Gnad Structure (hoặc chạy thẳng CongXonNgan.exe trên máy đã kích hoạt).
Dưới tiêu đề là thanh công cụ; phần còn lại chia ba cột: chọn trường hợp tính (trái), nhập số liệu (giữa), hình minh hoạ và bảng kết quả
(phải). Nút HDSD trên thanh tiêu đề, bên trái nút thu nhỏ, mở lại trang hướng dẫn này.
| Nút | Tác dụng |
|---|---|
| 📂 Mở · 💾 Lưu | Mở / lưu tệp số liệu *.cxn — xem Lưu tệp và xuất báo cáo. |
| 📊 Xuất Excel · 📄 Xuất PDF | Xuất báo cáo của trường hợp đang chọn. |
| 📋 Thông tin dự án | Dự án, hạng mục, giai đoạn, cấu kiện, người thiết kế, người kiểm tra, ngày theo dạng mm/yyyy (mặc định tháng hiện tại) — chỉ in lên đầu báo cáo, không tham gia tính toán. Tên cấu kiện cũng là tên tệp gợi ý khi lưu / xuất. Gõ tới đâu ghi tới đó; đóng bằng Xong hoặc Esc. |
| ℹ | Thông tin ứng dụng: hình cấu tạo cốt thép công xôn ngắn, Hình 13 (cách lấy Ab,loc, Ab,max) và yêu cầu cấu tạo theo Hình 9.8. Đóng bằng ✕, Esc hoặc bấm ra ngoài hộp. |
Chọn trường hợp tính
Bấm một trong ba mục ở cột trái. Hình minh hoạ, các ô nhập và cách tính đổi theo:
| Trường hợp | Khác ở chỗ |
|---|---|
| Công xôn ngắn chịu tác dụng của lực cắt (Hình H.1) | Trường hợp cơ bản. Cốt thép dọc tính hay không là tuỳ bạn (ô tích ở nhóm Tính toán cốt thép dọc), theo mô men M = 1,25·Q. |
| Dầm lắp ghép tựa khớp lên công xôn (Hình H.2) | Ô chiều dài gối đổi thành Lsup,f — chiều dài gối kê thực tế; khi tính lấy Lsup = 2/3·Lsup,f. Cốt thép dọc luôn kiểm tra theo (H.2). |
| Xà và cột liên kết cứng, bê tông đổ bù mối nối | Thêm ô mô men trên gối M và các ô của (H.4): h0b, đường hàn kf, lw, fwf, cốt thép trên của xà. Cốt thép dọc luôn kiểm tra theo (H.3). |
Nhập số liệu
| Nhóm | Nhập gì |
|---|---|
| Thông số hình học | Chiều rộng công xôn b, chiều cao tại mép cột h, lớp đệm cốt thép a0 (mép chịu kéo tới trọng tâm cốt thép dọc), chiều dài vươn L1, chiều dài gối tựa Lsup theo chiều vươn — đều tính bằng mm. |
| Vật liệu | Cấp bê tông B15 … B60 (có B22,5 — nội suy giữa B20 và B25 vì TCVN 5574:2018 không có cấp này) và nhóm thép đai CB240-T … CB500-V; ô xám tự tra Rb, Rbt (Bảng 7), Eb (Bảng 10), Es = 2·10⁵ MPa. |
| Cốt thép đai ngang | Đường kính ϕw, số nhánh n, khoảng cách sw theo chiều cao công xôn. |
| Cốt thép đai nghiêng (cốt xiên) | Tích ô ở tiêu đề nhóm để kể đến cốt xiên (nghiêng không quá 45°), rồi nhập ϕw,inc, số nhánh, sw,inc. |
| Tải trọng tính toán | Lực cắt Q (kN); trường hợp 3 thêm mô men trên gối M (kN·m). |
| Nén cục bộ | Ab,loc, Ab,max (mm²) lấy theo Hình 13 — xem hộp ℹ; hệ số ψ = 1,0 khi tải phân bố đều, 0,75 khi không đều. |
| Tính toán cốt thép dọc | Mô men uốn M (trường hợp 1; tự điền 1,25·Q mỗi khi sửa Q, vẫn sửa tay được), nhóm thép dọc (ô xám hiện Rs) và cốt thép bố trí, ví dụ 4d20 hoặc 4d20+2d18. Trường hợp 3 thêm h0b, kf, lw, fwf (cường độ đường hàn góc theo kim loại hàn) và cốt thép trên của xà. |
Số thập phân gõ dấu chấm hay dấu phẩy đều được. Cốt thép ghi số thanh + d + đường kính;
thay d bằng D, ϕ, φ, f cũng được.
Đọc kết quả
Bảng kết quả ba cột: đại lượng, giá trị, ghi chú. Chữ xanh lá là đạt, đỏ là không đạt, cam là cảnh báo.
| Nhóm dòng | Nội dung |
|---|---|
| Thông số | h0 = h − a0; kiểm tra công xôn ngắn L1 ≤ 0,9·h0; sin²θ; α = Es/Eb; hàm lượng cốt đai μw và cốt xiên μw,inc kèm diện tích một lớp. |
| Chịu cắt | Vế phải (H.1), giới hạn trên và dưới, khả năng chịu cắt [Q] và kết luận Q ≤ [Q] kèm hệ số huy động Q/[Q]. |
| Nén cục bộ | φb, Rb,loc và ứng suất σ = Q/Ab,loc so với ψ·Rb,loc. |
| Cốt thép dọc | Mô men (hoặc lực kéo) dùng để tính, As,yc yêu cầu và As,tk của cốt thép bạn bố trí, kết luận đạt / không đạt. |
Ô nào chưa phải số thì mọi giá trị hiện “-” và ô kết luận Q ≤ [Q] ghi lý do (xem Thông báo thường gặp).
Cách tính
Chịu cắt — điều kiện (H.1)
Q ≤ 0,8·Rb·b·Lsup·sin²θ·(1 + 5αμw), với sin²θ = h0²/(h0² + L1²) và μw = Asw/(b·sw) (cộng thêm μw,inc khi có cốt xiên). Vế phải lấy không lớn hơn 3,5·Rbt·b·h0 và không nhỏ hơn 2,5·Rbt·b·h0.
- Dầm lắp ghép tựa khớp: Lsup = 2/3·Lsup,f.
- Xà – cột liên kết cứng: khi M/Q ≥ 0,3 m và Lsup/L1 ≥ 2/3 thì lấy Lsup = L1 và giới hạn trên tăng lên 5·Rbt·b·h0; không thoả thì tính như công xôn thường (ghi chú cam ở dòng vế phải).
Nén cục bộ (8.1.5.2)
σ = Q/Ab,loc ≤ ψ·Rb,loc (116); Rb,loc = φb·Rb (117); φb = 0,8·√(Ab,max/Ab,loc), 1,0 ≤ φb ≤ 2,5 (118).
Cốt thép dọc
- Trường hợp 1 — như cấu kiện chịu uốn với mô men tăng 25% (9.30): αm = M/(Rb·b·h0²), ζ = 0,5·(1 + √(1 − 2αm)), As = M/(Rs·ζ·h0). Cần αm < 0,5.
- Trường hợp 2 — (H.2): Q·L1/h0 ≤ Rs·As; cốt thép kéo tới đầu tự do của công xôn và neo chắc chắn.
- Trường hợp 3 — (H.3): Q·L1/h0 − Ns ≤ Rs·As, với Ns theo (H.4) = (M + Q·Lsup/2)/h0b, lấy không lớn hơn 1,4·kf·lw·fwf + 0,3·Q và không lớn hơn Rs·As của cốt thép trên xà. Mô men M lấy dấu âm nếu gây kéo biên dưới xà.
Lưu tệp và xuất báo cáo
- 💾 Lưu ghi mọi ô nhập và trường hợp đang chọn vào một tệp
*.cxn; 📂 Mở nạp lại và tính ngay. Phần mềm không tự lưu và không hỏi lưu khi mở tệp khác hay đóng cửa sổ — nhớ bấm Lưu trước. - 📊 Xuất Excel điền số liệu vào mẫu báo cáo (đã nằm sẵn trong phần mềm, không cần tệp mẫu đi kèm) và lưu ra tệp
.xlsx, tên gợi ý<tên cấu kiện>_CongXonNgan. Báo cáo chỉ gồm trang tính của trường hợp đang chọn; không tính cốt thép dọc thì mục IV được ẩn. - 📄 Xuất PDF nhờ Microsoft Excel in chính trang tính ấy ra PDF, giữ nguyên khổ giấy và lề của mẫu — cần cài Excel. Trong lúc in, hộp Đang xuất PDF hiện thanh tiến độ và số giây đã chạy; xong tự đóng.
- Còn ô nào chưa hợp lệ thì không xuất được — sửa cho bảng kết quả hết dấu “-” rồi xuất lại.
Thông báo thường gặp
| Thông báo | Nguyên nhân và cách xử lý |
|---|---|
| Dữ liệu nhập chưa hợp lệ | Một ô đang dùng còn trống hoặc không phải số. Ô cốt xiên chỉ xét khi đã tích cốt xiên; ô của mục cốt thép dọc chỉ xét khi đang tính cốt thép dọc. |
| Dữ liệu đầu vào phải là số dương. | Một trong các ô b, h, a0, L1, Lsup, cốt đai, Q, Ab,loc, Ab,max bằng 0 hoặc âm. |
| Thông số cốt xiên phải là số dương. | Đã tích cốt xiên nhưng đường kính, số nhánh hoặc khoảng cách bằng 0. |
| Mô men uốn M phải là số dương. | Trường hợp 1 đang tính cốt thép dọc mà ô M ≤ 0. |
| Chiều cao làm việc của xà h0b phải dương; kf, lw, fwf không âm. | Sửa các ô của (H.4) ở trường hợp 3. |
| Chiều cao làm việc h₀ = h − a₀ phải dương. | a0 lớn hơn hoặc bằng h. |
| Kiểm tra công xôn ngắn: KHÔNG THỎA | L1 > 0,9·h0 — không phải công xôn ngắn, Phụ lục H không áp dụng. Tăng h hoặc tính như dầm công xôn. |
| αm ≥ 0,5 → tăng tiết diện hoặc cấp độ bền bê tông! | Mô men quá lớn so với tiết diện ở trường hợp 1. |
| Dữ liệu nhập chưa hợp lệ, không thể xuất báo cáo. | Bấm Xuất khi bảng kết quả còn báo lỗi. |
| Máy chưa cài Microsoft Excel nên không xuất được PDF. | Dùng 📊 Xuất Excel rồi tự in ra PDF từ tệp vừa xuất. |
| Máy tính chưa cài Microsoft Edge WebView2 Runtime … | Bấm OK để mở trang tải của Microsoft, cài xong mở lại phần mềm. Windows 10 bản mới và Windows 11 đã có sẵn. |
| Máy này chưa kích hoạt Gnad Structure. | Mở trực tiếp CongXonNgan.exe trên máy chưa kích hoạt. Mở phần mềm từ app Gnad Structure và nhập License key hoặc bấm Dùng thử 10 ngày. |
Lưu ý
- Phụ lục H là phụ lục tham khảo của TCVN 5574:2018; chỉ áp dụng cho công xôn ngắn (L1 ≤ 0,9·h0).
- Phần mềm không kiểm tra các yêu cầu cấu tạo (bước cốt ngang ≤ h/4 và ≤ 150 mm, đường kính cốt xiên, diện tích cốt xiên tối thiểu 0,002·b·h0 …) — xem hộp ℹ trong phần mềm.
- Kết quả tính toán chỉ mang tính tham khảo; người thiết kế chịu trách nhiệm kiểm tra lại.