Công dụng
Phần mềm kiểm tra mối nối dầm thép chữ I tại vị trí nối hai đoạn dầm, dùng bulông thường (chịu cắt và ép mặt), với nội lực M, N, V tại mối nối:
- Mối nối cánh: một bản ốp ngoài, có thể thêm hai bản ốp trong (bulông làm việc hai mặt cắt).
- Mối nối bụng: hai bản nối hai bên bụng, nhóm bulông chịu mô men lệch tâm và lực cắt.
- Kiểm tra bulông (cắt, ép mặt, hệ số mối nối dài), bản nối và cánh dầm theo tiết diện nguyên / giảm yếu, ứng suất trong bản nối bụng và khoảng cách bố trí bulông theo Bảng 43.
- Hình mặt đứng và mặt cắt 1-1 tự vẽ lại ngay khi đổi số liệu.
- Xuất thuyết minh theo mẫu Excel, in ra PDF.
Mở phần mềm
Mở Nối dầm thép bằng bulông từ app Gnad Structure (hoặc chạy thẳng NoiDamThep.exe trên máy đã kích
hoạt). Cửa sổ chia hai cột: số liệu bên trái (mục 0 – 5), kết quả bên phải gồm dòng kết luận, hình minh
họa và hai tab Bảng tổng hợp kiểm tra / Thuyết minh tính toán. Nút HDSD trên thanh tiêu đề, bên
trái nút thu nhỏ, mở lại trang hướng dẫn này.
| Nút | Tác dụng |
|---|---|
| Thông tin dự án | Nhập dự án, hạng mục, giai đoạn, người thiết kế, người kiểm tra, ngày — xem Thông tin dự án. |
| 📂 Mở · 💾 Lưu | Mở / lưu thông số mối nối *.sbc (vẫn mở được tệp *.nldam của bản cũ). Phím tắt Ctrl+O · Ctrl+S. |
| 📚 Thư viện | Thép, diện tích bulông, cường độ bulông — xem Thư viện vật liệu. |
| 📊 Xuất Excel · 📄 Xuất PDF | Xuất thuyết minh theo mẫu — bấm được sau lần TÍNH TOÁN đầu tiên. |
| ▶ TÍNH TOÁN | Tính và hiện kết quả. Phím tắt F5. |
Thông tin dự án
Bấm Thông tin dự án trên thanh công cụ để nhập Dự án, Hạng mục, Giai đoạn, Thiết kế, Kiểm tra và Ngày. Các ô này chỉ ghi lên đầu thuyết minh, không tham gia tính toán. Hộp chỉ có một nút Xong: đóng bằng Xong, Enter hay Esc đều giữ những gì đã gõ.
Ô Ngày điền sẵn tháng / năm hiện tại dạng mm/yyyy (ví dụ 10/2026); sửa tùy ý.
Thông tin dự án được lưu cùng tệp *.sbc.
Nhập số liệu
| Mục | Bạn nhập / chọn | Ghi chú |
|---|---|---|
| 0. Thông tin cấu kiện | Tên cấu kiện | In lên thuyết minh, ví dụ Chi tiết nối dầm H400. |
| 1. Dầm thép chữ I và vật liệu | h, bf, tw, tf (mm); γM | Chiều cao, bề rộng cánh, chiều dày bụng, chiều dày cánh; hệ số độ tin cậy về vật liệu (mặc định 1,05). |
| Mác thép; γc | Chọn mác thép theo chiều dày → ô xám fy, fu tự điền từ Thư viện. γc là hệ số điều kiện làm việc. | |
| 2. Nội lực tại mối nối | M (kNm), N (kN, kéo dương), V (kN) | M, V lấy theo độ lớn. N được chia cho cánh và bụng theo diện tích. |
| 3. Bulông | Đường kính M16 … M48; cấp độ bền 5.6 … 12.9; cấp chính xác A / B | Danh sách lấy từ Thư viện. Cấp A: γb = 1,0, fcb = 1,60·fud; cấp B: γb = 0,9, fcb = 1,35·fud. |
| Đường kính lỗ d0 (mm); ô tích Ren nằm trong mặt phẳng cắt | Tích ô này thì diện tích chịu cắt lấy Abn (tiết diện thực tại ren) thay cho Ab. | |
| 4. Mối nối cánh | Bản ngoài: dày t1, rộng b1 | Bản ốp mặt ngoài cánh. |
| Ô tích Có 2 bản ốp trong; bản trong: dày t2, rộng b2 | Có bản trong thì bulông cánh làm việc 2 mặt cắt. Bỏ tích thì hai ô t2, b2 bị khóa. | |
| Số hàng ngang cánh, số cột mỗi bên | Hàng: số bulông trên bề rộng cánh (có bản trong thì phải là số chẵn, chia đều hai bản). Cột: số bulông dọc dầm ở mỗi bên mối nối. | |
| Bước dọc dầm, tâm nối → bulông 1, mép đầu bản, khe hở 2 đầu dầm (mm) | Chiều dài bản ốp tự tính: 2 × (tâm nối → bulông 1 + (số cột − 1) × bước + mép đầu bản). | |
| 5. Mối nối bụng | Dày mỗi bản t (mm) | Hai bản nối giống nhau ở hai mặt bụng. |
| Số hàng (đứng), số cột mỗi bên; bước hàng, bước cột (mm) | Nhóm bulông ở mỗi bên mối nối. | |
| Tâm nối → cột 1; mép đầu / mép biên (mm) | Chiều cao bản nối = (số hàng − 1) × bước hàng + 2 × mép biên; chiều dài tính như bản cánh. |
. hay , đều được.
Hình minh họa
Khung hình bên phải vẽ mặt đứng mối nối (hai đoạn dầm, bản ốp cánh, bản nối bụng nét đứt, bulông cánh và bulông bụng) và mặt cắt 1-1 qua cột bulông cánh đầu tiên (tiết diện I, bản ốp ngoài, bản ốp trong, hai bản nối bụng). Hình tự vẽ lại theo số liệu đang nhập, không cần bấm TÍNH TOÁN — dùng để soát nhanh bố trí trước khi tính. Kích thước các bản nối và đường kính lỗ, bulông, cấp độ bền ghi ngay trên hình. Chính hình này được chèn vào thuyết minh Excel.
Tính toán và đọc kết quả
- Bấm ▶ TÍNH TOÁN (hoặc F5).
- Dòng kết luận đầu cột phải hiện MỐI NỐI ĐẠT YÊU CẦU hoặc MỐI NỐI KHÔNG ĐẠT kèm hệ số sử dụng lớn nhất k và số hạng mục không đạt.
- Tab Bảng tổng hợp kiểm tra liệt kê từng hạng mục: yêu cầu, khả năng / thực tế, tỷ số và kết luận ĐẠT / KHÔNG ĐẠT (dòng không đạt có vạch đỏ ở đầu).
- Tab Thuyết minh tính toán trình bày từng bước: đặc trưng tiết diện, phân phối nội lực, khả năng một bulông, mối nối cánh, mối nối bụng, kiểm tra cấu tạo và kết luận. Bôi đen được để chép sang chỗ khác.
Cách tính
Phân phối nội lực
Mô men chia cho cánh và bụng theo tỷ lệ mô men quán tính: Mf = M·If/I, Mw = M·Iw/I. Lực trong một bản cánh Nf = Mf/(h − tf) + |N|·Af/A; lực dọc phần bụng Nw = |N|·Aw/A. Vật liệu: fyd = fy/γM, fud = fu/γM, fvd = 0,58·fyd.
Một bulông (14.2.9)
- Chịu cắt (186): [N]vb = fvb·γb·Ab·nv·γc, fvb theo cấp độ bền (Bảng C.4 trong Thư viện).
- Ép mặt (187): [N]cb = fcb·γb·γb2·db·Σt·γc. γb2 (Bảng 44) nội suy từ 0,8 (mép a = 1,5d0, bước s = 2d0) tới 1,0 (đủ khoảng cách theo Bảng 43).
Mối nối cánh
- Bulông: Nf ≤ n·min([N]vb; [N]cb)·β, n = số hàng × số cột ở một bên. Σt = min(tf; t1 + t2) khi có bản trong, min(tf; t1) khi không.
- Mối nối dài (14.2.10): chiều dài nhóm L > 16db thì β = 1 − 0,005·(L/db − 16) ≥ 0,75.
- Bản nối cánh theo tiết diện nguyên và tiết diện giảm yếu (trừ lỗ), cánh dầm theo tiết diện giảm yếu (7.1.1). Tiết diện giảm yếu dùng γc = 1,1 khi fy ≤ 440 MPa (Bảng 1 mục 6).
Mối nối bụng (14.2.11, 14.2.12)
- Mô men nhóm bulông chịu: M' = Mw + V·a, a là khoảng cách từ tâm mối nối tới tâm nhóm bulông một bên.
- Lực lên bulông góc: thành phần do M' = M'·ymax/Σ(x² + y²) (ngang) và M'·xmax/Σ(x² + y²) (đứng), cộng V/n và Nw/n; hợp lực Nb,max ≤ min([N]vb; [N]cb) với nv = 2, Σt = min(tw; 2t).
- Hai bản nối bụng: σ = M'/W ≤ fyd·γc, τ = V/(2t·hbản) ≤ fvd·γc, √(σ² + 3τ²) ≤ 1,15·fyd·γc.
Khoảng cách bố trí bulông (Bảng 43)
Với d = đường kính lỗ d0, t = chiều dày bản nối mỏng nhất: bước bulông 2,5d ÷ min(8d; 12t); mép dọc lực 2d ÷ min(4d; 8t); mép bản nối bụng trên / dưới 1,5d ÷ min(4d; 8t); bulông đầu tiên cách mép đầu dầm ≥ 2d. Bản nối bụng cao hơn chiều cao bụng thì mối nối không đạt; cao hơn hw − 20 mm thì thuyết minh nhắc tránh đường hàn cánh – bụng.
Thư viện vật liệu
Bấm 📚 Thư viện để xem và bổ sung ba bảng:
| Bảng | Nội dung | Dùng ở |
|---|---|---|
| Bảng M — tính chất cơ học của thép | Ký hiệu, chiều dày tiết diện, fy, fu | Ô chọn Mác thép (mục 1) |
| Bảng C.6 — diện tích tiết diện bulông | db, bước ren, Ab, Abn | Ô chọn Đường kính và diện tích chịu cắt |
| Bảng C.4 — các cường độ bulông | Cấp độ bền, fub, fyb, fvb, ftb | Ô chọn Cấp độ bền và fvb |
- Dòng mặc định (chữ xám) bị khóa, không sửa / xóa được. Bấm + dưới mỗi bảng để thêm dòng mới, gõ vào ô; nút ✕ cuối dòng xóa dòng tự thêm.
- Bấm Đóng (hoặc Esc) là lưu. Các ô chọn ở màn hình chính nạp lại ngay, giữ lựa chọn cũ nếu còn.
- Dòng tự thêm lưu ở
%APPDATA%\NoiDamThep\thu_vien_vat_lieu.json, dùng chung cho mọi tệp*.sbc.
Lưu và xuất thuyết minh
- 💾 Lưu ghi toàn bộ số liệu (kể cả thông tin dự án) vào tệp
*.sbc; 📂 Mở nạp lại. Tệp không lưu tên mác thép — khi mở, phần mềm chọn mác thép có fy, fu khớp với tệp. Mở xong bấm ▶ TÍNH TOÁN để tính lại. - 📊 Xuất Excel điền kết quả lần tính gần nhất và hình minh họa vào tệp mẫu
0.-Tính-toan-lien-ket-noi-dam-thep-bang-bulong.xlsx(đặt cạnhNoiDamThep.exe), lưu ra tệp.xlsxmới. - 📄 Xuất PDF nhờ Microsoft Excel in sheet thuyết minh ra PDF, giữ khổ giấy và lề của mẫu — cần cài Excel. Trong lúc in, hộp Đang xuất bản tính PDF hiện các bước, thanh tiến độ và thời gian đã chạy; xong tự đóng.
- Xuất xong, phần mềm hỏi có mở tệp ngay không.
Thông báo thường gặp
| Thông báo | Nguyên nhân và cách xử lý |
|---|---|
| Giá trị không hợp lệ ở ô: … | Các ô được kể tên đang có chữ hoặc bỏ trống (đang viền đỏ). Gõ lại số. |
| Chiều cao dầm phải lớn hơn 2 lần chiều dày cánh. | Kiểm tra h và tf. |
| Số hàng/cột bulông phải ≥ 1. | Một trong các ô số hàng / số cột ở mục 4, 5 đang là 0. |
| Khi có bản ốp trong, số hàng bulông ngang cánh phải là số chẵn … | Bulông cánh chia đều cho hai bản ốp trong — đổi số hàng sang số chẵn hoặc bỏ tích Có 2 bản ốp trong. |
| Cấp độ bền bulông "…" không có trong Thư viện vật liệu. | Dòng cấp độ bền tự thêm có fub = 0 hoặc đã bị xóa. Sửa lại trong Thư viện. |
| Không tìm thấy file mẫu "0.-Tính-toan-lien-ket-noi-dam-thep-bang-bulong.xlsx" … | Chép tệp mẫu vào cùng thư mục với NoiDamThep.exe rồi xuất lại. |
| Lỗi xuất Excel / Lỗi xuất PDF: … | Tệp cùng tên đang mở trong Excel hoặc trình đọc PDF — đóng nó rồi xuất lại. Xuất PDF cần cài Microsoft Excel. |
| Máy tính chưa cài Microsoft Edge WebView2 Runtime … | Bấm OK để mở trang tải của Microsoft, cài xong mở lại phần mềm. Windows 10 bản mới và Windows 11 đã có sẵn. |
| Máy này chưa kích hoạt Gnad Structure. | Mở trực tiếp NoiDamThep.exe trên máy chưa kích hoạt. Mở phần mềm từ app Gnad Structure và nhập License key hoặc bấm Dùng thử 10 ngày. |
Lưu ý
- Chỉ áp dụng cho dầm chữ I đối xứng, mối nối bulông thường làm việc chịu cắt – ép mặt; không tính bulông cường độ cao chịu ma sát.
- Mô men chia cho cánh và bụng theo độ cứng; lực cắt do bụng chịu hoàn toàn.
- Phần mềm không kiểm tra đường hàn, độ võng hay ổn định của dầm.
- Kết quả tính toán chỉ mang tính tham khảo; người thiết kế chịu trách nhiệm kiểm tra lại.