Công dụng
Phần mềm tính sức kháng nén dọc trục theo vật liệu của cọc bê tông ly tâm ứng lực trước theo Phụ lục B TCVN 7888:2014, với ứng suất hữu hiệu σce lấy từ Phụ lục A:
Ra = (σcu/α − σce/4) · AO
- Ba chủng loại cọc: PC, PHC và NPH (cọc thân đốt).
- Cỡ cọc và chiều dày thành chọn theo Bảng 1 (PC, PHC từ D300 đến D1200) và Bảng 2 (NPH); cấp tải A, AB, B, C.
- Ứng suất hữu hiệu sau tổn thất do từ biến, co ngót và chùng ứng suất — CT (A.1) đến CT (A.6).
- Sức chịu tải làm việc dài hạn, ngắn hạn và Pmax khi đưa cọc vào thi công.
- Tùy chọn tính khả năng chịu kéo N = σce · AO.
- Kết quả cập nhật ngay theo từng ô nhập, có hình mặt cắt ngang và bản tính Excel / PDF.
Mở phần mềm
Trong app Gnad Structure, bấm thẻ Nền móng rồi chọn SCT của cọc ly tâm theo vật liệu. Cửa sổ mở ra với sẵn một bài mẫu — cọc PHC D400 Class A, bê tông C80/96, thép chủ 8Ø7,1 mác 1275/1420 — để thấy ngay kết quả; sửa từng ô theo cọc của bạn.
Phần mềm chạy độc lập, không cần ETABS. Riêng hai nút xuất bản tính cần máy có Microsoft Excel.
Giao diện
| # | Khu vực | Tác dụng |
|---|---|---|
| 1 | Dải tiêu đề và thanh công cụ | Tên dự án đang làm; nút mở / lưu hồ sơ .plt, xuất Excel, xuất PDF, nhập thông tin dự án. Cuối thanh là ký hiệu cọc đang tính. |
| 2 | Cọc | Chủng loại, cấp tải, đường kính ngoài D, chiều dày thành t; cọc NPH có thêm đường kính đốt Dk. |
| 3 | Bê tông | Cấp cường độ, σcu, σcp, Ec, Ecp — tự điền, sửa lại được. |
| 4 | Thép chủ ứng lực trước | Mác thép, σpy, σpu, Ep, số thanh và đường kính thanh. |
| 5 | Ô tính chịu kéo | Tích vào thì thêm N chịu kéo vào mục Kết quả và vào bản tính. |
| 6 | Mặt cắt ngang | Vành khuyên bê tông và thép chủ vẽ theo tỉ lệ, kèm d, t, Ap, AO và lớp bê tông bảo vệ. |
| 7 | Kết quả | AO, Ap và hàm lượng µ, Ra dài hạn, Ra ngắn hạn, Pmax. Đáy cửa sổ hiện dải vàng khi có cảnh báo, dải đỏ khi số liệu sai. |
Các bước tính
- Nhập thông tin dự án. Bấm 📋 Thông tin dự án — tên dự án hiện lên dải tiêu đề và in vào bản tính. Bỏ qua cũng được.
- Chọn chủng loại cọc trước tiên. Đổi chủng loại là phần mềm điền lại cường độ bê tông và danh sách cỡ cọc.
- Chọn đường kính D và cấp tải. Chiều dày thành t tự điền theo bảng; cọc NPH gõ thêm Dk.
- Chọn cấp cường độ bê tông. Sửa σcp, Ec, Ecp nếu có số liệu của nhà sản xuất.
- Khai thép chủ: chọn mác thép, nhập số thanh và đường kính thanh.
- Tích ô chịu kéo nếu cần. Kết quả có thêm khả năng chịu kéo của cọc.
- Đọc kết quả. Xem thêm dải cảnh báo ở đáy cửa sổ nếu có.
- Xuất bản tính và lưu hồ sơ. Xuất Excel / PDF để xem đủ các bước và đối chiếu σce với cấp tải; bấm 💾 Lưu file để giữ số liệu.
1. Cọc
Chủng loại cọc
- PHC (mặc định) và NPH — bê tông không nhỏ hơn 80 MPa, hệ số α = 3,5.
- PC — bê tông không nhỏ hơn 60 MPa, hệ số α = 4.
- Đổi chủng loại, phần mềm điền lại σcu về mức tối thiểu của 6.2 (kéo theo Ec), điền lại σcp, Ecp, và đổi danh sách đường kính giữa Bảng 1 và Bảng 2. Cọc NPH không có cấp AB nên đang chọn AB sẽ lùi về A.
Đường kính D, chiều dày thành t và cấp tải — cọc PC, PHC
Ô Đường kính ngoài D là danh sách chọn theo Bảng 1. Chọn D là ô t được điền chiều dày danh nghĩa; ô Cấp tải chỉ liệt kê những cấp mà cỡ cọc đó có trong bảng.
| D, mm | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | 700 | 800 | 900 | 1000 | 1100 | 1200 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| t, mm | 60 | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 100 | 110 | 120 | 130 | 140 | 150 |
| Cấp AB | có | — | có | — | có | có | có | có | — | có | — | có |
Cấp A, B, C có ở mọi cỡ cọc. Ô t sửa lại được khi tăng chiều dày thành theo chú thích Bảng 1 — nhưng chọn lại D thì t trở về trị danh nghĩa, nên sửa t sau cùng.
Cọc NPH — đường kính đốt Dk
Với cọc NPH, ô D chọn đường kính thân theo Bảng 2 và hiện thêm ô Đường kính đốt Dk. Ô Dk không tự đổi khi đổi D — gõ Dk theo cặp của bảng dưới. Khi cặp D, Dk khớp một dòng, ô t tự điền.
| Ký hiệu | D, mm | Dk, mm | t, mm |
|---|---|---|---|
| 450 - 300 | 300 | 450 | 60 |
| 550 - 400 | 400 | 550 | 65 |
| 600 - 450 | 450 | 600 | 70 |
| 650 - 500 | 500 | 650 | 80 |
| 800 - 600 | 600 | 800 | 90 |
| 900 - 700 | 700 | 900 | 100 |
| 1000 - 800 | 800 | 1000 | 110 |
| 1100 - 900 | 1000 | 1100 | 120 |
| 1200 - 1000 | 1000 | 1200 | 130 |
- Hai dòng cuối cùng ghi D = 1000 mm nên phân biệt nhau bằng Dk: gõ 1100 hoặc 1200.
- Theo 5.1, Dk − D không vượt quá 150 mm với D đến 450 mm, và 200 mm với D từ 500 mm.
- Ký hiệu trên thanh công cụ ghi theo dạng
NPH D550-400 Class A.
2. Bê tông
Cấp cường độ, σcu và Ec
Chọn Cấp cường độ là σcu (cường độ nén mẫu trụ 150×300) và Ec tự điền:
| Cấp cường độ | C60/72 | C70/84 | C80/96 | C90/108 |
|---|---|---|---|---|
| σcu, MPa | 60 | 70 | 80 | 90 |
| Ec, MPa | 37 000 | 40 000 | 42 000 | 45 000 |
Gõ thẳng một σcu khác bốn cấp trên thì ô Cấp cường độ để trống, còn Ec ước theo ACI 363R: Ec = 3320·√σcu + 6900 (MPa).
σcp và Ecp tại thời điểm cắt cáp
Hai ô này điền theo chủng loại cọc và cấp tải:
| σcp / Ecp, MPa | Cấp A | Cấp AB | Cấp B | Cấp C |
|---|---|---|---|---|
| PC | 35 / 34 000 | 35 / 34 000 | 35 / 34 000 | 35 / 34 000 |
| PHC, NPH | 40 / 35 000 | 40 / 35 000 | 45 / 36 000 | 45 / 36 000 |
Với cọc PHC, C.2.2 yêu cầu σcp không nhỏ hơn 30 MPa ở cấp A, AB và 40 MPa ở cấp B, C. Các trị điền sẵn đều đạt; sửa tay xuống dưới mức đó thì phần mềm cảnh báo.
3. Thép chủ ứng lực trước
- Mác thép (PC bar) — chọn nhanh một trong ba mác dưới đây, σpy và σpu tự điền. Hai ô vẫn sửa được theo chứng chỉ thép thực tế.
- Ep — mô đun đàn hồi của thép, mặc định 200 000 MPa.
- Số thanh thép chủ và Đường kính thanh Ø — đường kính thường dùng 7,1 · 9,0 · 10,7 · 12,6 · 14,0 mm. Ap = n · πز/4.
| Mác thép | σpy, MPa | σpu, MPa | σpi = min(0,8σpy; 0,7σpu) |
|---|---|---|---|
| 1275/1420 | 1 275 | 1 420 | 994 MPa |
| 1080/1230 | 1 080 | 1 230 | 861 MPa |
| 930/1080 | 930 | 1 080 | 744 MPa |
Ứng suất căng ban đầu σpi không phải nhập: Phụ lục A yêu cầu σpi ≤ 0,8σpy và ≤ 0,7σpu, phần mềm lấy thẳng trị nhỏ hơn. Ba hệ số của Phụ lục A cũng cố định: k = 0,025; εs = 1,5×10⁻⁴; Ψ = 2,0.
Khả năng chịu kéo
Tích ô Tính toán khả năng chịu kéo của cọc để thêm ô N chịu kéo = σce·AO vào mục Kết quả và mục II.5 vào bản tính. Đây là lực kéo dọc trục làm triệt tiêu hết ứng suất nén trước — ngưỡng cọc bắt đầu nứt. TCVN 7888:2014 không quy định trị này.
Đọc kết quả
Mục Kết quả
| Ô | Ý nghĩa | Bài mẫu |
|---|---|---|
| AO – tiết diện cọc | Diện tích vành khuyên π/4·(D² − d²), với d = D − 2t. | 68 408 mm² |
| Ap – thép chủ (µ) | Tổng diện tích thép chủ và hàm lượng µ = Ap/AO. | 316,7 mm² · 0,46 % |
| Ra dài hạn | Sức chịu tải làm việc dài hạn theo vật liệu — CT (B.2) với cọc PC, CT (B.4) với PHC, NPH. | 1 494,0 kN |
| Ra ngắn hạn | Gấp 2 lần trị dài hạn — CT (B.3), CT (B.5). | 2 988,0 kN |
| Pmax thi công | Sức chịu tải làm việc thực tế tối đa khi đưa cọc vào thi công, bằng 80 % trị ngắn hạn. | 2 390,4 kN |
| N chịu kéo | σce·AO — chỉ hiện khi tích ô chịu kéo. | 278,4 kN |
Kết quả tính lại ngay khi rời một ô nhập. Có lỗi số liệu thì mục Kết quả để trống, hình mặt cắt hiện Chưa đủ số liệu hợp lệ để vẽ.
Mặt cắt ngang
Vẽ theo tỉ lệ thật: vành khuyên bê tông, thép chủ rải đều trên vòng tròn cách mặt ngoài một lớp bê tông bảo vệ. Cọc NPH vẽ thêm vành đốt Dk bằng nét đứt. Lớp bảo vệ lấy theo 6.3.3 và chỉ dùng để vẽ, không tham gia tính:
| Đường kính D | ≤ 400 mm | 450 – 500 mm | ≥ 600 mm |
|---|---|---|---|
| Lớp bảo vệ, không nhỏ hơn | 20 mm | 25 mm | 35 mm |
Đối chiếu σce với cấp tải — 6.5
Ứng suất hữu hiệu σce không hiện trên cửa sổ mà nằm ở mục II.3 của bản tính. Theo 6.5, σce phải bằng trị quy định của cấp tải, sai số cho phép ± 5 %:
| Cấp tải | A | AB | B | C |
|---|---|---|---|---|
| σce quy định | 4 MPa | 6 MPa | 8 MPa | 10 MPa |
| Dải ± 5 % | 3,8 – 4,2 | 5,7 – 6,3 | 7,6 – 8,4 | 9,5 – 10,5 |
Bài mẫu cho σce = 4,070 MPa, lệch +1,7 % so với 4 MPa của cấp A — đạt. Nếu lệch ra ngoài dải, chỉnh số thanh hoặc đường kính thanh thép chủ: σce tăng gần như tỉ lệ với Ap.
Dải cảnh báo (vàng)
Vẫn ra kết quả nhưng cần xem lại:
- σcu nhỏ hơn mức tối thiểu của 6.2 — 60 MPa với cọc PC, 80 MPa với PHC, NPH.
- σcp nhỏ hơn mức tối thiểu của C.2.2, hoặc σcp lớn hơn σcu.
- Cọc NPH có Dk − D vượt giới hạn của 5.1.
- Chọn phải cỡ cọc có chỗ chưa nhất quán trong bản in: D1000 của Bảng 1 (khả năng bền cắt cấp AB), hai dòng cuối của Bảng 2.
- Mở hồ sơ có đường kính không nằm trong Bảng 1 / Bảng 2.
Cơ sở tính toán
Các bước dưới đây in đầy đủ trong bản tính Excel / PDF. Cột cuối là số liệu bài mẫu PHC D400 Class A, làm tròn. Tỉ số mô đun n' = Ep/Ecp, n = Ep/Ec; diện tích bê tông Ac = AO − Ap.
Ứng suất hữu hiệu — Phụ lục A
| Đại lượng | Công thức | CT | Bài mẫu |
|---|---|---|---|
| Ứng suất căng tính toán của thép | σpt = (1 − k/2)·σpi / (1 + n'·Ap/Ac) | (A.1) | 956,2 MPa |
| Ứng suất nén ban đầu của bê tông | σcpt = σpt·Ap/Ac | (A.2) | 4,448 MPa |
| Tổn thất do từ biến và co ngót | ΔσpΨ = (n·Ψ·σcpt + Ep·εs) / [1 + n·σcpt/σpt·(1 + Ψ/2)] | (A.3) | 69,29 MPa |
| Tổn thất do chùng ứng suất | Δσr = ½·k·σpt | (A.4) | 11,95 MPa |
| Ứng suất hữu hiệu trong thép chủ | σpe = σpt − (ΔσpΨ + Δσr) | (A.5) | 874,9 MPa |
| Ứng suất hữu hiệu trong bê tông | σce = σpe·Ap/Ac | (A.6) | 4,070 MPa |
Sức kháng nén dọc trục — Phụ lục B
| Đại lượng | Công thức | CT | Bài mẫu |
|---|---|---|---|
| Dài hạn | Ra = (σcu/α − σce/4)·AO; α = 4 với PC, 3,5 với PHC, NPH | (B.2) / (B.4) | 1 494,0 kN |
| Ngắn hạn | 2·Ra | (B.3) / (B.5) | 2 988,0 kN |
| Tối đa khi thi công | Pmax = 0,8 · Ra ngắn hạn | — | 2 390,4 kN |
Bản tính và tệp hồ sơ
Thông tin dự án
Bấm 📋 Thông tin dự án để nhập Dự án, Hạng mục, Giai đoạn, Thiết kế, Kiểm tra và Ngày — cả sáu ô đều gõ tự do. Bấm Đồng ý mới ghi nhận, Huỷ thì giữ nguyên thông tin cũ. Phần này chỉ in lên đầu bản tính, không tham gia tính toán.
Xuất Excel / PDF
- 📊 Xuất Excel chép file mẫu bản tính, điền số liệu đầu vào và thông tin dự án rồi lưu thành tệp
.xlsxmới. Các bước tính do công thức sẵn trong file mẫu tính ra, nên sửa số liệu đầu vào ngay trong Excel thì bản tính tự tính lại. - 📄 Xuất PDF điền file mẫu như trên rồi in ra PDF, giữ nguyên khổ giấy và lề của mẫu.
- Cả hai nút đều chạy qua Microsoft Excel — máy phải cài Excel. Excel mở ngầm nên mất vài giây, con trỏ chuột chuyển sang biểu tượng chờ.
- Tên tệp gợi ý theo ký hiệu cọc:
PHC-D400-A,NPH-D550-400-B. Xuất xong phần mềm hỏi có mở tệp không.
Bản tính gồm:
| Mục | Nội dung |
|---|---|
| Đầu trang | Dự án, Hạng mục, Giai đoạn; Tính toán, Kiểm, Ngày; ký hiệu cọc. |
| I. Thông số đầu vào | I.1 thông số cọc · I.2 bê tông và thép chủ · I.3 n, n', k, Ap, AO, Ac. |
| II. Tính toán | II.1 σpi, σpt, σcpt · II.2 tổn thất ứng suất · II.3 σpe, σce · II.4 Ra dài hạn, ngắn hạn, Pmax · II.5 khả năng chịu kéo (khi tích ô). |
Lưu và mở hồ sơ .plt
- 💾 Lưu file ghi toàn bộ số liệu đầu vào: thông tin dự án, chủng loại, cấp tải, D, t, Dk, ô chịu kéo, bê tông và thép chủ.
- 📂 Mở file nạp lại đúng các trị đã lưu — kể cả σcp, Ec, Ecp đã sửa tay — rồi tính lại ngay.
Phạm vi áp dụng
- Phần mềm xét cọc theo tiết diện, không nhận chiều dài cọc: mọi kết quả thuộc mặt cắt ngang.
- Ra là sức chịu tải theo vật liệu của Phụ lục B, không kể uốn dọc. Sức chịu tải theo đất nền tính riêng theo TCVN 10304; sức chịu tải thiết kế lấy trị nhỏ hơn.
- Cọc bê tông cốt thép thường (khoan nhồi, barrette, cọc đóng ép) dùng công cụ Sức chịu tải của cọc theo vật liệu.
Thông báo thường gặp
| Thông báo | Nguyên nhân và cách xử lý |
|---|---|
| Dải đỏ ✗ ở đáy cửa sổ, mục Kết quả trống | Số liệu sai: một ô ≤ 0; t ≥ D/2 nên tiết diện hết lỗ rỗng; cọc NPH có Dk ≤ D; hoặc thép chủ chiếm hết tiết diện. Đọc dòng lỗi và sửa đúng ô. |
| Đường kính đốt D_k của cọc NPH phải lớn hơn đường kính thân cọc D. | Thường gặp khi đổi D của cọc NPH mà quên sửa Dk. Gõ Dk theo bảng cỡ cọc NPH ở mục 1. Cọc. |
| Gõ xong mà kết quả không đổi | Chưa rời ô — bấm Tab hoặc bấm sang ô khác. Nếu đã rời ô thì trong ô có ký tự không phải số: sửa lại rồi rời ô lần nữa. Xoá trắng một ô thì phần mềm vẫn tính theo trị cũ. |
| Máy chưa cài Microsoft Excel nên chương trình không điền được file mẫu… | Xuất Excel và xuất PDF đều cần Microsoft Excel. Cài Excel rồi xuất lại. |
| Không thấy file mẫu “0.-SCT-cọc-ly-tâm-theo-vật-liệu-7888-2014.xlsx” cạnh chương trình… | Thiếu file mẫu bản tính trong thư mục cài. Cập nhật Gnad Structure để tải lại công cụ. |
| … does not contain a definition for … khi bấm xuất | Lỗi của bản trước 2026.9.3. Cập nhật công cụ lên bản mới nhất. |
| Hộp thoại Không xuất excel được / Không xuất pdf được | Tệp cùng tên đang mở trong Excel hoặc trình đọc PDF — đóng tệp rồi xuất lại; hoặc chọn thư mục có quyền ghi. |
| Không mở được tệp / Không lưu được tệp | Tệp không phải hồ sơ .plt hợp lệ, hoặc thư mục không có quyền ghi. |
| Máy này chưa kích hoạt Gnad Structure. | Mở trực tiếp CocLyTam7888.exe trên máy chưa kích hoạt. Mở từ app Gnad Structure và nhập License key hoặc bấm Dùng thử 10 ngày. |
Lưu ý
- Kích thước nhập bằng mm, ứng suất và mô đun bằng MPa; lực ra kN.
- Ô nhập được ghi nhận khi rời ô — bấm Tab hoặc bấm sang ô khác thì kết quả mới cập nhật.
- Ô nhập nhận cả dấu phẩy lẫn dấu chấm thập phân; kết quả in theo dấu phẩy.
- Số liệu không tự lưu khi đóng cửa sổ — bấm 💾 Lưu file nếu muốn dùng lại.
- Kết quả là công cụ hỗ trợ; người thiết kế vẫn chịu trách nhiệm kiểm tra số liệu đầu vào và kết luận.